Phân tích độ ẩm hoặc vật chất bay hơi

Phân tích độ ẩm hoặc vật chất bay hơi

Trong các sản phẩm thực phẩm, độ ẩm nhiều nhất là sấy bằng tủ sấy, sấy bằng tia hồng ngoại và chưng cất (đối với chất có chứa tinh dầu).

Phân tích độ ẩm hoặc vật chất bay hơi

Tuy nhiên, các chất như gia vị mất đi một phần trọng lượng riêng của chúng cũng như mất nước trong quá trình xác định độ ẩm bằng lò sấy hoặc sấy hồng ngoại. Vì lý do này, phương pháp chưng cất được sử dụng khác nhau.

Để xác định chính xác độ ẩm và lượng chất bay hơi, đầu tiên thực phẩm được gia nhiệt ở 105 ° C và độ ẩm và chất bay hơi được loại bỏ hoàn toàn khỏi sản phẩm và tính hao hụt. Chất khô vẫn còn sau thử nghiệm.

Đo độ ẩm và chất bay hơi đặc biệt quan trọng trong việc xác định thời hạn sử dụng của thực phẩm.

thức ăn Độ ẩm và / hoặc Vật chất dễ bay hơi, Vật chất khô-rắn, Sự mất mát khi sấy khô, Độ ẩm Thông báo và tiêu chuẩn sản phẩm liên quan (TS 6666, TS 542, TS 1208 ISO 1742, TS 3926, TS 3687 ISO 7703, TS 1201 EN ISO 1741, TS 3411, TS 485, TS 1129 ISO 1026, TS ISO 3726)
Thông báo và tiêu chuẩn sản phẩm liên quan (TS 1743 ISO 1442, TS 1330, TS 1562, TS ISO 771, TS 7800, TS 3075, TS 3076-1, TS EN ISO 662, TS 2590, TS 1018, TS 1331, TS ISO 3728, TS 1329, TS 7790, TS 1275, TS 1276, TS 3522, TS 5389, TS 1278, TS 1277, TS 314, TS 1280, TS 1561, TS 1632 EN ISO 665, TS 3690, TS ISO 7513, TS EN ISO 5534 , TS EN ISO 5534 AC, TS 10580, TS 312, TS 313, TS ISO 11294)
Thông báo và tiêu chuẩn sản phẩm liên quan (TS 933, TS 1252 EN ISO 1666, TS 5000, TS 2314, TS ISO 24557, TS EN ISO 712, TS 4500, TS 142, TS 3190)
Ngũ cốc và các sản phẩm từ ngũ cốc Xác định độ ẩm TS EN ISO 712
Thịt và các sản phẩm từ thịt Xác định độ ẩm TS 1743 ISO 1442
Trái cây và rau khô Xác định độ ẩm và chất khô TS 3310 ISO 7908
TS 3688 ISO 7701
TS 3689 ISO 7702
TS 3687 ISO 7703
Các loại hạt và hạt có dầu Xác định độ ẩm và chất dễ bay hơi TS 1632 EN ISO 665
Đường và các sản phẩm từ đường Xác định độ ẩm NMKL 169
Sữa và các sản phẩm từ sữa Xác định độ ẩm Phương pháp nội bộ- "F.SOP.20" (được sửa đổi từ TS EN ISO 5534)
Gia vị và hỗn hợp gia vị Xác định độ ẩm
Phương pháp Toluene
TS 2134
Xác định độ ẩm TS 6318

WhatsApp