Kiểm tra tiêu chuẩn PV

Kiểm tra tiêu chuẩn PV

EUROLAB Với đội ngũ chuyên gia và các phòng thí nghiệm hiện đại, nó mang lại kết quả đáng tin cậy và khách quan trong các thử nghiệm ô tô, cũng như trong tất cả các thử nghiệm khác.

Kiểm tra tiêu chuẩn PV

Bài kiểm tra Tiêu chuẩn của Tập đoàn Volkswagen dưới đây được hỗ trợ bởi bài kiểm tra ủy quyền phối hợp với các phòng thử nghiệm đối tác ở nước ngoài.

  • PV 06039; Liên kết cao su gioăng cửa
  • PV 1015; Ăn mòn tiếp xúc từ chất đàn hồi và nhựa tiếp xúc với hợp kim nhẹ
  • PV 1015; Ăn mòn tiếp xúc từ chất đàn hồi và nhựa tiếp xúc với hợp kim nhẹ
  • PV1200; Nhiệt độ mô phỏng môi trường: (-50 đến 150) ˚C, Độ ẩm tương đối: (10 đến 98)% RH Tốc độ đường dốc: Tối đa 10˚C / phút đến (-40 đến 85) ˚C Thời gian truyền: <10 giây Kích thước phòng: Lên đến 45.000 lít Mô phỏng năng lượng mặt trời: Mô phỏng năng lượng mặt trời (Đèn halogen kim loại), Phơi nhiễm tia hồng ngoại, Nhiệt độ bề mặt lên đến 120˚C
  • PV1200; Chu trình đạp xe nhiệt / môi trường
  • PV 1303; tốc độ ánh sáng
  • PV 2005; Chu kỳ môi trường
  • PV 2005; Nhiệt độ mô phỏng môi trường: (-50 đến 150) ˚C, Độ ẩm tương đối: (10 đến 98)% RH Tốc độ đường dốc: Tối đa 10˚C / phút đến (-40 đến 85) ˚C Thời gian truyền: <10 giây Kích thước phòng: Lên đến 45.000 lít Mô phỏng năng lượng mặt trời: Mô phỏng năng lượng mặt trời (Đèn halogen kim loại), Phơi nhiễm tia hồng ngoại, Nhiệt độ bề mặt lên đến 120˚C
  • PV3015; Kiểm tra sương mù, Linh kiện ngưng tụ
  • PV 3305; kiểm tra khả năng chịu ánh sáng và thời tiết
  • PV 3307; Độ biến dạng dẻo và đàn hồi
  • PV 3363; biến dạng vĩnh viễn
  • PV 3364; Tải trọng áp suất
  • PV 3365; Lực kéo
  • PV 3366; Tính chất mài mòn của vật liệu đổ
  • PV3410; PUR - Bọt dẻo - Phương pháp thử
  • PV 3900; Bốc mùi
  • PV3905; Thành phần hữu cơ Ball Drop
  • PV3929; Chống ánh sáng và thời tiết - Khí hậu khô, nóng
  • PV3930; Khả năng chống chọi với ánh sáng và thời tiết - Khí hậu nóng ẩm
  • PV3976; Xác định / Đánh giá ảnh hưởng ăn mòn của chất đàn hồi trên đồng điện phân
  • PV1210; ăn mòn theo chu kỳ
  • PV3341; TVOC (HS-GC-FID / MS)
  • PV3900; Kiểm tra mùi
  • PV3905; độ bền va đập
  • PV3925; giải phóng formaldehyde
  • PV3927; đo nhiệt độ
  • PV3929; Ozone, ánh sáng và khả năng chống chịu thời tiết
  • PV3930; Ozone, ánh sáng và khả năng chống chịu thời tiết
  • PV3952; Độ cứng xước
  • PV3976; hành vi ăn mòn

WhatsApp